Ống hợp kim titan lớp 17
Hợp kim Ti{1}}.05Pd loại 17 khá giống với loại 11. Sự khác biệt chính là hàm lượng palladium khác nhau. Sự hiện diện của palladium giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn của hợp kim.
Mô tả sản phẩm
Hợp kim lớp 17 Ti{1}}.05Pd (UNS R52252)
Lớp 17 Ti-0.05Pdlà loại titan không hợp kim có hàm lượng oxy thấp và bổ sung thêmPalladium ({{0}},04–0,08%).
Các phần sau sẽ thảo luận chi tiếthợp kim cấp 17 Ti{1}}.05Pd.
Thành phần hóa học
| Fe | O | C | H | N |
|---|---|---|---|---|
| Nhỏ hơn hoặc bằng 0,30 | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.18 | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.08 | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.015 | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.03 |
Ti{0}}Bal. Pd=0.04–0.08%
Tính chất cơ học
Bảng sau đây trình bày các tính chất cơ học của hợp kim Ti-0.05Pd cấp 17.
|
Của cải |
Hệ mét |
|
Sức căng |
345 MPa |
|
Sức mạnh năng suất |
220 MPa |
|
Tỷ lệ Poisson |
0.34-0.40 |
|
Độ giãn dài 50 mm (A5) |
25% |
|
Độ cứng (HV) |
115 |
Từ:
Thỏi/Bloom, thanh, phôi, tấm, dải, ống hàn, ống hàn, dây điện
Ủ
Việc ủ vật liệu này có thể được thực hiện bằng cách nung nóng đến 650-760 độ (1202-1400 độ F) trong 6 phút -2 giờ và sau đó làm mát bằng không khí.
Trong trường hợp cần giảm căng thẳng, vật liệu phải được làm nóng đến 480-595 độ (896-1103 độ F) trong 15 phút - 4 giờ, sau đó làm mát bằng không khí.
Các ứng dụng
Hợp kim Ti-0.05Pd loại 17 được sử dụng chủ yếu trong các ngành công nghiệp hóa chất và hàng hải do khả năng chống ăn mòn tốt và trong chế tạo khung máy bay do dễ tạo hình.
Chú phổ biến: ống hợp kim titan loại 17, Trung Quốc nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất ống hợp kim titan loại 17
Tiếp theo
Ống hợp kim titan lớp 16Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu















