Ống Titan rỗng loại 2-Gr2
Là một vật liệu quan trọng, ống rỗng hợp kim titan có những ưu điểm là trọng lượng nhẹ, độ bền cao, độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn cao, v.v., được sử dụng rộng rãi trong hàng không, hàng không vũ trụ, tàu thủy, ô tô và các lĩnh vực khác. Các thông số kích thước của ống rỗng hợp kim titan bao gồm đường kính, độ dày thành, chiều dài, v.v. và kích thước cụ thể được xác định theo nhu cầu thực tế. Khi sử dụng ống rỗng hợp kim titan, cần chú ý đến các biện pháp phòng ngừa tương ứng.
Mô tả sản phẩm
Hợp kim titan là một loại vật liệu kim loại nhẹ, bền, chống ăn mòn, có khả năng định hình tốt, độ bền cao, trọng lượng nhẹ và các đặc tính khác, được sử dụng rộng rãi trong hàng không, hàng không vũ trụ, tàu thủy, ô tô và các lĩnh vực khác. Có nhiều loại sản phẩm hợp kim titan, trong đó ống rỗng hợp kim titan là một vật liệu quan trọng. Ống rỗng hợp kim titan có các ưu điểm là trọng lượng nhẹ, độ bền cao, độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn cao, v.v., là vật liệu lý tưởng để sản xuất các thành phần và linh kiện có độ bền cao, độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn tốt.

|
Nhãn hiệu |
Sự chỉ rõ |
Tiêu chuẩn |
|
Milimet(mm) |
Tiêu chuẩn ASTM B863 |
|
|
Inch (in) |
Tiêu chuẩn ASTMF136 |
|
|
Lớp 1~Lớp 4 |
Thẳng |
Tiêu chuẩn ASTMF1295 |
|
Lớp 5 |
Tiêu chuẩn ASTMF67 |
|
|
Gr7 |
Cuộn dây |
AWS A5.16 |
|
Gr9 |
Tiêu chuẩn ISO5832-2 |
|
|
Lớp 11~Lớp 12 |
Xôn xao |
Tiêu chuẩn ISO5832-3 |
|
Lớp 23 |
Các tiêu chuẩn khác |
Kích thước sản phẩm
Kích thước của ống rỗng hợp kim titan bao gồm đường kính, độ dày thành, chiều dài và các thông số khác, kích thước cụ thể được xác định theo nhu cầu thực tế. Sau đây là mô tả chi tiết về kích thước ống rỗng hợp kim titan:
1 Đường kính: Đường kính của ống rỗng hợp kim titan phụ thuộc vào nhu cầu thực tế, thông số kỹ thuật chung dao động từ vài mm đến hàng chục cm. Đường kính càng lớn thì khả năng chịu tải càng lớn, nhưng trọng lượng cũng tăng theo.
2. Độ dày thành ống: Độ dày thành ống rỗng hợp kim titan cũng được xác định theo nhu cầu thực tế, thường dao động từ vài mm đến vài cm. Độ dày thành ống càng cao thì độ bền của ống rỗng hợp kim titan càng cao, nhưng chi phí cũng tăng theo.
3. Chiều dài: Chiều dài của ống rỗng hợp kim titan thường nằm trong khoảng từ vài mét đến mười mét, các ống có chiều dài khác nhau cũng có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu thực tế.
1 Ống rỗng hợp kim titan không được sử dụng ở nhiệt độ cao, nếu không có thể bị biến dạng hoặc vỡ.
2. Ống rỗng hợp kim titan không thể được làm sạch bằng axit hoặc kiềm mạnh, và nên được làm sạch bằng chất tẩy rửa trung tính.
3 Ống rỗng hợp kim titan không được tiếp xúc trực tiếp với các vật liệu kim loại khác, nếu không có thể gây ra phản ứng điện hóa và dẫn đến hỏng vật liệu.
Chú phổ biến: ống titan rỗng 2-gr2, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy ống titan rỗng 2-gr2 của Trung Quốc
Tiếp theo
Ống hàn titan đùnBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu













